Sugar - Maroon 5

Luyện nghe ngọt ngào cùng Maroon 5 với Sugar

Hãy cho tôi một sự động viên nhé!

Hình dung thử mà xem: trong lễ cưới của bạn, bạn đang cùng với chồng/vợ của mình mĩm cười đón khách, các khách mời thì tươi tắn dõi theo những kỹ niệm tình yêu của 2 bạn trên màn hình.

Bỗng dưng có 5 chàng cao to, đẹp trai, chưa gặp bao giờ mà nhìn cực quen, ôm đàn, trống lên sân khấu, hát mừng đám cưới 2 bạn bằng một ca khúc cực kì ngọt ngào.

Lúc ấy sẽ thế nào khi bạn và mọi người nhận ra ca sĩ hát chính là Adam Levine và nhóm nhạc Maroon 5 nổi tiếng khắp thế giới nhỉ?

Một đám cưới trong mơ phải không nào?

Haha, thật sự là chỉ mơ thôi vì Maroon 5 không đến Việt Nam để làm vậy đâu, chắc chắn 99,69% 😉

Tuy nhiên hãy cùng thưởng thức video sau đây để cảm nhận được phần nào cảm giác sung sướng của các cặp đôi trong ngày cưới khi được nhóm Maroon 5 “đột nhập” và hát tặng 1 các khúc cực kì ngọt ngào:

Sugar by Maroon 5

Đọc thêm về tiểu sử của nhóm nhạc nổi tiếng này bằng tiếng Anh phía dưới nhé:

Bấm để xem: Maroon 5 biography

Lời bài hát Anh – Việt

Bấm để xem: Sugar - lyrics in English and Vietnamese

Từ vựng mỗi ngày

hurt /hɜːrt/[transitive, intransitive] hurt (somebody/something/yourself)to cause physical pain to somebody/yourself; to injure somebody/yourself; to feel painful | làm đau, làm tổn thương; cảm thấy bị tổn thương

Ví dụ

break down [phrasal verbs] to stop working because of a fault; to fail; to become very bad | bị hư do có lỗi; bị thất bại; trở nên tồi tệ. 

Ví dụ

beg [verb] /beɡ/ to ask somebody for something especially in an anxious way because you want or need it very much; to ask somebody for money, food, etc., especially in the street | cầu xin, van xin; ăn xin, xin tiền, xin đồ ăn

Ví dụ

knee [noun] he joint between the top and bottom parts of the leg where it bends in the middle | đầu gối

Ví dụ

Insecure [adj] /ˌɪnsɪˈkjʊr / not confident about yourself or your relationships with other people; not safe or protected |cảm thấy bất an, không tự tin; không được an toàn hoặc bảo vệ 

Ví dụ

Sympathy  /ˈsɪmpəθi[uncountable, countable, usually plural] the feeling of being sorry for somebody; showing that you understand and care about somebody’s problems | cảm thông thông cảm

Ví dụ
Hãy cho tôi một sự động viên nhé!
Hội thảo "Cách ôn thi TOEIC ĐÚNG TRỌNG TÂM - ĐÚNG PHƯƠNG PHÁP" miễn phíĐăng ký ngay!
+
NGHE HOÀI TIẾNG ANH KHÔNG HIỂU?
NHẬN NGAY những bí quyết nghe Tiếng Anh hiệu quả nhất, được nhiều người đã áp dụng và thành công. Đảm bảo bạn sẽ thay đổi cách học nghe không hiệu quả của mình!
Đăng ký thông tin
ĐĂNG KÝ DANH SÁCH CHỜ
10 BỘ ĐỀ THI TOEIC CHỌN LỌC
TỔNG HỢP LỘ TRÌNH TOEIC
Trong lúc chờ đợi hãy cùng khám phá chương trình TOEIC ONLINE sau nhé!
Kết quả đang được xử lý và sẽ gửi đến email của bạn trong vòng 5-10p nữa
Đóng
THÔNG TIN HỌC VIÊN
TỔNG HỢP LỘ TRÌNH TOEIC
http://nghetienganhpro.com/lotrinhtoeic
HỘI THẢO ĐÃ HẾT HẠN ĐĂNG KÝ. ĐỢT HỘI THẢO TIẾP THEO: DỰ KIẾN THÁNG 1/2017
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN DỰ HỘI THẢO
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN DỰ HỘI THẢO
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN DỰ HỘI THẢO
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN DỰ HỘI THẢO
Trong lúc chờ đợi hãy cùng khám phá chương trình TOEIC ONLINE sau nhé!
Lộ trình và bài test miễn phí đang được gửi đến địa chỉ email bạn cung cấp. Vui lòng chờ từ 5' đến 10'
Đóng
Trong lúc chờ đợi hãy cùng khám phá chương trình TOEIC ONLINE sau nhé!
Thư mời hội thảo đã được gửi đến email của bạn. Vui lòng chờ từ 5' đến 10'. Nếu không nhận được mail của thầy vui lòng kiểm tra spam mail hoặc đăng ký lại!
NHẬN BÍ KÍP ÔN THI TOEIC
Thầy sẽ gửi cho bạn các tuyệt chiêu ôn thi TOEIC hiệu quả mà thầy biên soạn kỹ lưỡng trong quá trình ôn luyện và giảng dạy TOEIC
ĐĂNG KÝ THAM DỰ HỘI THẢO MIỄN PHÍ
NHẬN BÍ KÍP ÔN THI TOEIC
Thầy sẽ gửi cho bạn các tuyệt chiêu ôn thi TOEIC hiệu quả mà thầy biên soạn kỹ lưỡng trong quá trình ôn luyện và giảng dạy TOEIC
10 BỘ ĐỀ ÔN THI TOEIC CHỌN LỌC
ĐIỂM DANH BUỔI CHIA SẺ
XÁC NHẬN TẢI TÀI LIỆU